| Tên thương hiệu: | DLX |
| Số mô hình: | Nimonic 75 |
| MOQ: | 15 |
| Điều khoản thanh toán: | L/C, T/T, Công Đoàn Phương Tây |
| Khả năng cung cấp: | 300 tấn mỗi tháng |
![]()
![]()
Hợp kim NIMONIC 75dâyCácHợp kim NIMONIC 75ilà một hợp kim niken-crôm 80/20 có chứa titan và carbon làm chất phụ gia. hợp kim này lần đầu tiên được giới thiệu để sử dụng làm lưỡi tuabin trong những năm 1940. Nó dễ dàng chế tạo và hàn.Hợp kim này thể hiện khả năng chống ăn mòn tốt, tính chất cơ học và sức đề kháng nhiệt
Thành phần hóa học của hợp kim NIMONIC 75 được đưa ra trong bảng sau.
| Nguyên tố | Hàm lượng (%) |
|---|---|
| Nickel, Ni | Bàn |
| Chromium, Cr | 19-21 |
| Sắt, Fe | ≤ 5 |
| Cobalt, Co | ≤ 5 |
| Titanium, Ti | 0.2-0.5 |
| Nhôm, Al | ≤0.4 |
| Mangan, Mn | ≤ 1 |
| Các loại khác | Phần còn lại |
Bảng dưới đây thảo luận về các tính chất vật lý của hợp kim NIMONIC 75.
| Tính chất | Phương pháp đo | Hoàng gia |
|---|---|---|
| Mật độ | 8.37 gm/cm3 | 0.302 lb/in3 |
Các tính chất cơ học của hợp kim NIMONIC 75 được liệt kê dưới đây.
| Tính chất | ||||
|---|---|---|---|---|
| Điều kiện | Tăng độ kéo | Nhiệt độ hoạt động ước tính tùy thuộc vào tải ** và môi trường | ||
| N/mm2 | KSI | °C | °F | |
| Sản phẩm được sưởi | 700 800 | 102 ¢ 116 | -200 đến +1000 | -330 đến +1830 |
| Nhiệt độ mùa xuân | 1200 ¢ 1500 | 174 ¢ 218 | -200 đến +1000 | -330 đến +1830 |