| Tên thương hiệu: | DLX |
| Số mô hình: | Ống Inconel 600 |
| MOQ: | 5 |
| giá bán: | $30-$50 |
| Điều khoản thanh toán: | L/C, T/T, Liên minh phương Tây, |
| Khả năng cung cấp: | 500 tấn mỗi tháng |
Inconel 600 ống là một ống hợp kim dựa trên niken với khả năng chống nhiệt tuyệt vời, chống ăn mòn, và chống oxy hóa, thường được sử dụng trong hóa chất, dầu mỏ,và các ứng dụng hàng không vũ trụ trong môi trường nhiệt độ và áp suất caoNó duy trì hiệu suất ổn định ở nhiệt độ cao trong khi cung cấp tính chất cơ học vượt trội.
| Thép hạng | Inconel 600 | Inconel 601 | Inconel 625 | Inconel 718 | Inconel 725 | Inconel X-750 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Thương hiệu tương ứng | N06600/2.4816/1Cr15Ni75Fe8/NS312/CY40 | N06601/2.4851/1Cr23Ni60Fe13AI/NS313 | N06625/2.4856/0Cr20Ni65Mo10bN4/NS336 | N07718/2.4668/GH4169 | N07725 | N07750/2.4669/GH4145 |
| Thành phần hóa học% | ||||||
| C≤ | 0.150 | 0.100 | 0.100 | 0.080 | 0.030 | 0.080 |
| Mn≤ | 1.00 | 1.00 | 0.50 | 0.35 | 0.35 | 1.00 |
| P≤ | / | / | 0.015 | 0.015 | 0.015 | 0.010 |
| S≤ | 0.015 | 0.015 | 0.015 | 0.015 | 0.010 | 0.010 |
| Si≤ | 0.50 | 0.50 | 0.50 | 0.35 | 0.20 | 0.50 |
| Cr≤ | 14.0-17.0 | 21.0-25.0 | 20.0-23.0 | 17.0-21.0 | 19.0-22.5 | 14.0-17.0 |
| Ni≤ | ≥ 720 | 58.0-63.0 | ≥ 58.0 | 55.0-59.0 | 55.0-59.0 | ≥ 70 |
| Mo. | / | / | 8.0-10.0 | 2.8-3.3 | 7.0-9.5 | / |
| Cu | ≤0.50 | ≤1.50 | / | ≤0.30 | / | ≤0.50 |
| N | / | / | / | / | / | |
| Nb | / | / | 3.15-4.15 | 4.75-5.50 | 2.75-4.00 | 0.70-1.20 |
| khác | Fe:6.0-10.0 | Al:1.0-1.7 | Co:≤1.0Ai:≤0.40Tr:0.40Fe:≤5.0 | AI:0.20-0.80Ti:0.65-1.15B≤0.006 | Tr:1.0-1.7AI≤0.35 | Co:≤1.0 AI:0.4-1.0Tr:0.25-2.75Fe:5.0-9.0 |