| Tên thương hiệu: | DLX |
| Số mô hình: | Ni80Cr20 |
| MOQ: | 5 |
| Điều khoản thanh toán: | L/C, T/T, Western Union |
| Khả năng cung cấp: | 500 tấn mỗi tháng |
![]()
Trong các máy sưởi kháng, dây kháng Cr20Ni80 là một vật liệu yếu tố sưởi phổ biến. Nó bao gồm 20% crôm và 80% niken,với đặc tính điện kháng tuyệt vời và ổn định nhiệt độ cao, thích hợp cho các ứng dụng sưởi ấm khác nhau.
1. Cr20Ni80 dây kháng có khả năng chống oxy hóa tuyệt vời và ổn định nhiệt độ cao, làm cho nó phù hợp cho các yếu tố sưởi ấm trong thiết bị nướng bánh.
2Chống cao và nhiệt độ thấp của nó đảm bảo nhiệt độ ổn định trong thiết bị nướng, cho phép thực phẩm được làm nóng đồng đều.
1Sử dụng dây kháng Cr20Ni80 như các yếu tố sưởi ấm trong thiết bị nướng đảm bảo làm nóng đồng đều thực phẩm, ngăn ngừa quá nóng hoặc nấu chín tại chỗ.
2Hiệu ứng sưởi ấm đồng đều này đảm bảo chất lượng và hương vị của thực phẩm trong quá trình nướng.
1. Cr20Ni80 dây kháng được sử dụng rộng rãi trong lò nướng gia đình, máy làm bánh mì, lò nướng bánh mì, và các thiết bị nướng khác.
2Cho dù trong nhà bếp hoặc lò nướng, dây kháng Cr20Ni80 đóng một vai trò quan trọng trong việc cung cấp các giải pháp sưởi ấm ổn định và đáng tin cậy cho các nhu cầu nướng khác nhau.
| Vật liệu hiệu suất | Cr10Ni90 | Cr20Ni80 | Cr30Ni70 | Cr15Ni60 | Cr20Ni35 | Cr20Ni30 | |
| Thành phần | Ni | 90 | Ngơi nghỉ | Ngơi nghỉ | 55.0️61.0 | 34.0️37.0 | 30.0️34.0 |
| Cr | 10 | 20.0️23.0 | 28.0️31.0 | 15.0️18.0 | 18.0️21.0 | 18.0️21.0 | |
| Fe | -- | ≤1.0 | ≤1.0 | Ngơi nghỉ | Ngơi nghỉ | Ngơi nghỉ | |
| Nhiệt độ tối đa°C | 1300 | 1200 | 1250 | 1150 | 1100 | 1100 | |
| Điểm nóng chảy°C | 1400 | 1400 | 1380 | 1390 | 1390 | 1390 | |
| Mật độ g/cm3 | 8.7 | 8.4 | 8.1 | 8.2 | 7.9 | 7.9 | |
| Kháng chất | -- | 1.09±0.05 | 1.18±0.05 | 1.12±0.05 | 1.00±0.05 | 10,04±0.05 | |
| μΩ·m,20°C | |||||||
| Sự kéo dài khi vỡ | ≥ 20 | ≥ 20 | ≥ 20 | ≥ 20 | ≥ 20 | ≥ 20 | |
| Nhiệt độ cụ thể | -- | 0.44 | 0.461 | 0.494 | 0.5 | 0.5 | |
| J/g.°C | |||||||
| Khả năng dẫn nhiệt | -- | 60.3 | 45.2 | 45.2 | 43.8 | 43.8 | |
| KJ/m.h°C | |||||||
| Tỷ lệ mở rộng đường thẳng | -- | 18 | 17 | 17 | 19 | 19 | |
| a×10-6/ | |||||||
| (20️1000°C) | |||||||
| Cấu trúc vi mô | -- | Austenite | Austenite | Austenite | Austenite | Austenite | |
| Tính chất từ tính | -- | Không từ tính | Không từ tính | Không từ tính | Magnet yếu | Magnet yếu | |
![]()
![]()