| Tên thương hiệu: | DLX |
| Số mô hình: | Ni60Cr15 |
| MOQ: | 5 |
| Điều khoản thanh toán: | L/C, T/T, Western Union |
| Khả năng cung cấp: | 500 tấn mỗi tháng |
![]()
Ni60Cr15 là loại hợp kim nicr kháng cao, có nhiệt độ hoạt động lên đến 1150 °C.ductility tốt sau khi sử dụng và khả năng hàn tuyệt vời. Ni60Cr15 NiCr dây hợp kim được sử dụng cho các yếu tố sưởi ấm điện trong các thiết bị công nghiệp.
Ni60Cr15 dây kháng được sử dụng rộng rãi trong các thiết bị gia dụng như máy sấy, lò nướng và ấm nước điện. Nó cung cấp hiệu suất sưởi ấm ổn định,đảm bảo rằng thực phẩm hoặc đồ vật được làm nóng đồng đều.
Trong sản xuất công nghiệp, dây Ni60Cr15 được sử dụng trong các thiết bị sưởi ấm khác nhau, bao gồm súng sưởi, lò sưởi và thiết bị xử lý nhiệt.Nó cung cấp hiệu suất sưởi ấm đáng tin cậy phù hợp để sưởi ấm và chế biến các vật liệu khác nhau.
Ni60Cr15 dây kháng cũng được sử dụng trong thiết bị y tế như thiết bị hình ảnh y tế và máy sưởi phòng thí nghiệm.đảm bảo sự an toàn và hiệu quả của các thủ tục y tế.
Trong sản xuất ô tô, dây Ni60Cr15 được sử dụng trong máy sưởi ghế xe và máy sưởi động cơ. Nó cung cấp trải nghiệm lái xe thoải mái và sưởi ấm bổ sung trong thời tiết lạnh.
| Vật liệu hiệu suất | Cr10Ni90 | Cr20Ni80 | Cr30Ni70 | Cr15Ni60 | Cr20Ni35 | Cr20Ni30 | |
| Thành phần | Ni | 90 | Ngơi nghỉ | Ngơi nghỉ | 55.0️61.0 | 34.0️37.0 | 30.0️34.0 |
| Cr | 10 | 20.0️23.0 | 28.0️31.0 | 15.0️18.0 | 18.0️21.0 | 18.0️21.0 | |
| Fe | -- | ≤1.0 | ≤1.0 | Ngơi nghỉ | Ngơi nghỉ | Ngơi nghỉ | |
| Nhiệt độ tối đa°C | 1300 | 1200 | 1250 | 1150 | 1100 | 1100 | |
| Điểm nóng chảy°C | 1400 | 1400 | 1380 | 1390 | 1390 | 1390 | |
| Mật độ g/cm3 | 8.7 | 8.4 | 8.1 | 8.2 | 7.9 | 7.9 | |
| Kháng chất | -- | 1.09±0.05 | 1.18±0.05 | 1.12±0.05 | 1.00±0.05 | 10,04±0.05 | |
| μΩ·m,20°C | |||||||
| Sự kéo dài khi vỡ | ≥ 20 | ≥ 20 | ≥ 20 | ≥ 20 | ≥ 20 | ≥ 20 | |
| Nhiệt độ cụ thể | -- | 0.44 | 0.461 | 0.494 | 0.5 | 0.5 | |
| J/g.°C | |||||||
| Khả năng dẫn nhiệt | -- | 60.3 | 45.2 | 45.2 | 43.8 | 43.8 | |
| KJ/m.h°C | |||||||
| Tỷ lệ mở rộng đường thẳng | -- | 18 | 17 | 17 | 19 | 19 | |
| a×10-6/ | |||||||
| (20️1000°C) | |||||||
| Cấu trúc vi mô | -- | Austenite | Austenite | Austenite | Austenite | Austenite | |
| Tính chất từ tính | -- | Không từ tính | Không từ tính | Không từ tính | Magnet yếu | Magnet yếu | |
![]()
![]()