logo
player background
live avator

5s
Total
0
Today
0
Total
0
Today
0
  • What would you like to know?
    Company Advantages Sample Service Certificates Logistics Service
Online Chat WhatsApp Inquiry
Auto
resolution switching...
Submission successful!

chi tiết sản phẩm

Created with Pixso. Trang chủ Created with Pixso. các sản phẩm Created with Pixso.
Hợp kim Fecral
Created with Pixso.

Dây chống điện điện 0Cr25Al5 trong ngành công nghiệp ô tô

Dây chống điện điện 0Cr25Al5 trong ngành công nghiệp ô tô

Tên thương hiệu: DLX
Số mô hình: 0CR25AL5
MOQ: 2kg
Điều khoản thanh toán: L/C, T/T, Western Union
Khả năng cung cấp: 500 tấn mỗi tháng
Thông tin chi tiết
Nguồn gốc:
Trung Quốc Jiangsu
Chứng nhận:
CE,ROHS
Hình dạng:
Dải, dây, ruy băng, tấm, Dải dây tròn
Vật liệu:
Hợp kim Fecral
Bề mặt:
Sáng, sáng và mịn, Sáng và mịn, Đánh bóng, trắng axit / oxy hóa
Chống ăn mòn:
Xuất sắc
Tỉ trọng:
7,2 g/cm³
Độ giãn dài:
≥25%
Tính định dạng:
Tốt
Xử lý nhiệt:
Khả năng gia công:
Tốt
Tính chất từ tính:
Sắt từ
điểm nóng chảy:
1400-1450°C
Chống oxy hóa:
Xuất sắc
Độ bền kéo:
≥400MPa
Độ dẫn nhiệt:
14-20 W/mK
Mở rộng nhiệt:
8,2-9,2 mm/mK
Tính hàn:
Tốt
Sức mạnh năng suất:
≥200 MPa
chi tiết đóng gói:
Gói ống chỉ có hộp Carton, gói cuộn có túi poly cho dây niken nguyên chất 0,025mm
Khả năng cung cấp:
500 tấn mỗi tháng
Làm nổi bật:

Dây điện trở 0Cr25Al5 fecral

,

Vòng xoắn ốc nhiệt điện 0Cr25Al5

,

Dây điện chống nắng ngành công nghiệp ô tô

Mô tả sản phẩm

Dây chống điện điện 0Cr25Al5 trong ngành công nghiệp ô tô 0

Dây điện trở nhiệt hợp kim FECRAL 0Cr25Al5

Hợp kim FeCrAl có đặc tính điện trở suất cao, hệ số nhiệt điện trở thấp, nhiệt độ hoạt động cao, chống oxy hóa và chống ăn mòn tốt ở nhiệt độ cao.

Nó được sử dụng rộng rãi trong lò công nghiệp, thiết bị gia dụng, lò công nghiệp, luyện kim, máy móc, máy bay, ô tô, quân sự và các ngành công nghiệp khác sản xuất các bộ phận làm nóng và các bộ phận điện trở.

 

Trong ngành công nghiệp ô tô, dây điện trở 0Cr25Al5 thường được sử dụng làm bộ phận làm nóng cho bộ sưởi động cơ, bộ sưởi ghế và hệ thống điều hòa không khí để mang lại môi trường lái xe thoải mái và đảm bảo hoạt động bình thường của động cơ.

  • Làm nóng nhanh

Dây điện trở 0Cr25Al5 có tốc độ làm nóng cao, có khả năng làm nóng động cơ nhanh chóng đến nhiệt độ hoạt động thích hợp, giảm mài mòn và khí thải trong quá trình khởi động nguội.

  • Tiết kiệm năng lượng và Thân thiện với môi trường

Sử dụng dây điện trở này làm bộ phận làm nóng có thể giảm hiệu quả tiêu thụ năng lượng trong quá trình khởi động xe, giảm tác động môi trường và đáp ứng các yêu cầu về tiết kiệm năng lượng và môi trường.

  • Chịu nhiệt độ cao

Dây điện trở 0Cr25Al5 có thể hoạt động ổn định ở nhiệt độ cao, thích ứng với môi trường làm việc nhiệt độ cao của động cơ ô tô và các bộ phận khác, đảm bảo tính ổn định và độ tin cậy của hệ thống.

  • Độ tin cậy

Dây điện trở này có độ bền và độ ổn định tốt, có khả năng duy trì hiệu suất làm nóng trong thời gian dài, giảm nguy cơ hỏng hóc xe và chi phí bảo trì do hư hỏng bộ phận.

 

Nhìn chung, việc ứng dụng dây điện trở 0Cr25Al5 trong ngành công nghiệp ô tô làm cho nó trở thành một bộ phận làm nóng quan trọng, với những ưu điểm như làm nóng nhanh, tiết kiệm năng lượng và thân thiện với môi trường, chịu nhiệt độ cao và độ tin cậy.



Dây chống điện điện 0Cr25Al5 trong ngành công nghiệp ô tô 1

Phạm vi kích thước:

Dây: 0.01-10mm

Dải băng: 0.05*0.2-2.0*6.0mm

Thanh: 0.05*5.0-5.0*250mm

Thanh tròn:10-50mm

Dòng hợp kim FeCrAl: OCr15Al5,1Cr13Al4, 0Cr21Al4, 0Cr21Al6, 0Cr23Al5, 0Cr25Al5, 0Cr21Al6Nb,0Cr27Al7Mo2, và v.v.

 

Hiệu suất danh pháp hợp kim
1Cr13AL4
0Cr25Al5
0Cr21AL6
0Cr23Al5
0Cr21Al4
0Cr21Al6Nb
0Cr27Al7Mo2


Thành phần hóa học chính
Cr
12.0-15.0
23.0-26.0
19.0-22.0
20.5-23.5
18.0-21.0
21.0-23.0
26.5-27.8
Al
4.0-6.0
4.5-6.5
5.0-7.0
4.2-5.3
3.0-4.2
5.0-7.0
6.0-7.0
Re
kịp thời
kịp thời
kịp thời
kịp thời
kịp thời
kịp thời
kịp thời
Fe
Còn lại
Còn lại
Còn lại
Còn lại
Còn lại
Còn lại
Còn lại
 
 
 
 
 
 
Nb0.5
Mo1.8-2.2
Nhiệt độ dịch vụ liên tục tối đa của bộ phận làm nóng (°C)
950
1250
1250
1250
1100
1350
1400
Điện trở suất ở 20°C (μΩ·m)
1.25
1.42
1.42
1.35
1.23
1.45
1.53
Mật độ (g/cm3)
7.4
7.1
7.16
7.25
7.35
7.1
7.1
Độ dẫn nhiệt (KJ/m·h·°C)
52.7
46.1
63.2
60.2
46.9
46.1
--
Hệ số giãn nở dài (α×10-6/°C)
15.4
16
14.7
15
13.5
16
16
Điểm nóng chảy xấp xỉ (°C)
1450
1500
1500
1500
1500
1510
1520
Độ bền kéo (N/mm2)
580-680
630-780
630-780
630-780
600-700
650-800
680-830
Độ giãn dài khi đứt (%)
>16
>12
>12
>12
>12
>12
>10
Biến thiên diện tích (%)
65-75
60-75
65-75
65-75
65-75
65-75
65-75
Tần số uốn lặp lại (F/R)
>5
>5
>5
>5
>5
>5
>5
Độ cứng (H.B.)
200-260
200-260
200-260
200-260
200-260
200-260
200-260
Thời gian sử dụng liên tục (Giờ/ °C)
--
≥80/1300
≥80/1300
≥80/1300
≥80/1250
≥50/1350
≥50/1350
Cấu trúc vi mô
Ferrite
Ferrite
Ferrite
Ferrite
Ferrite
Ferrite
Ferrite
Đặc tính từ
Từ tính
Từ tính
Từ tính
Từ tính
Từ tính
Từ tính
Từ tính

Dây chống điện điện 0Cr25Al5 trong ngành công nghiệp ô tô 2Dây chống điện điện 0Cr25Al5 trong ngành công nghiệp ô tô 3