logo
player background
live avator

5s
Total
0
Today
0
Total
0
Today
0
  • What would you like to know?
    Company Advantages Sample Service Certificates Logistics Service
Online Chat WhatsApp Inquiry
Auto
resolution switching...
Submission successful!

chi tiết sản phẩm

Created with Pixso. Trang chủ Created with Pixso. các sản phẩm Created with Pixso.
Hợp kim Fecral
Created with Pixso.

Fecral Alloy Electrothermal 0Cr21Al6Nb Dây điện trở sưởi ấm cho công nghiệp

Fecral Alloy Electrothermal 0Cr21Al6Nb Dây điện trở sưởi ấm cho công nghiệp

Tên thương hiệu: DLX
Số mô hình: 0cr21al6nb
MOQ: 5
Điều khoản thanh toán: L/C, T/T, Western Union
Khả năng cung cấp: 500 tấn mỗi tháng
Thông tin chi tiết
Nguồn gốc:
Trung Quốc Jiangsu
Chứng nhận:
CE,ROHS
Vật liệu:
Sắt Chromium Nhôm
Điện trở suất:
1,45+/-0,05
Độ bền kéo:
630-780MPA
độ giãn dài:
≥12%
Ứng dụng:
Hệ thống sưởi, điện trở suất
Tình trạng:
Cứng / Mềm
mặt chắc chắn:
sáng, oxy hóa, acide
Thời gian giao hàng:
7-20 ngày
Nhiệt độ tối đa:
1350℃
điểm nóng chảy:
1510℃
Tên:
điện trở sưởi ấm dây
chi tiết đóng gói:
Gói ống chỉ với hộp Carton, Gói cuộn với polybag
Khả năng cung cấp:
500 tấn mỗi tháng
Làm nổi bật:

Fecral Alloy Electrothermal 0Cr21Al6Nb Dây

,

0cr21al6nb Sợi sưởi nhiệt kháng

,

Dây điện trở sưởi ấm

Mô tả sản phẩm

Fecral Alloy Electrothermal 0Cr21Al6Nb Dây điện trở sưởi ấm cho công nghiệp 0


  • Dòng FeCrAl

Hợp kim 0Cr21Al6Nb có đặc tính điện trở suất cao, hệ số nhiệt độ điện trở thấp, nhiệt độ hoạt động cao, chống oxy hóa và chống ăn mòn tốt ở nhiệt độ cao.

Trong các ứng dụng gia nhiệt công nghiệp, dây điện trở 0Cr21Al6Nb được sử dụng rộng rãi trong nhiều thiết bị gia nhiệt khác nhau nhờ khả năng chịu nhiệt độ cao, chống oxy hóa và đặc tính điện trở ổn định, cung cấp các giải pháp gia nhiệt đáng tin cậy cho sản xuất công nghiệp.

  • Ống gia nhiệt và tấm gia nhiệt

Dây điện trở 0Cr21Al6Nb thường được sử dụng để sản xuất ống gia nhiệt công nghiệp và tấm gia nhiệt để gia nhiệt các môi chất lỏng khác nhau như nước, dầu, khí, cũng như các vật thể rắn. Các thiết bị gia nhiệt này được ứng dụng rộng rãi trong các quy trình gia nhiệt trong các lĩnh vực như công nghiệp hóa chất, dược phẩm và chế biến thực phẩm.

  • Súng nhiệt và lò khí nóng

Trong gia nhiệt công nghiệp, súng nhiệt và lò khí nóng được sử dụng để cung cấp không khí hoặc luồng khí ở nhiệt độ cao cho các quy trình như sấy, nướng, nấu chảy, v.v. Dây điện trở 0Cr21Al6Nb được lắp đặt làm bộ phận gia nhiệt trong các thiết bị này, tạo ra nhiệt khi dòng điện chạy qua, làm nóng không khí hoặc luồng khí đến nhiệt độ mong muốn.

  • Lò nấu chảy và lò thiêu kết

Trong luyện kim và chế biến vật liệu, lò nấu chảy và lò thiêu kết được sử dụng để gia nhiệt và xử lý kim loại, hợp kim và vật liệu gốm. Dây điện trở 0Cr21Al6Nb được ứng dụng làm bộ phận gia nhiệt trong các lò này, cung cấp môi trường nhiệt độ cao cần thiết để thực hiện các quy trình như nấu chảy kim loại, pha trộn hợp kim, thiêu kết gốm, v.v.

  • Các thiết bị gia nhiệt công nghiệp khác

Ngoài các thiết bị đã đề cập, dây điện trở 0Cr21Al6Nb còn được ứng dụng trong nhiều thiết bị gia nhiệt công nghiệp khác như lò xử lý nhiệt, lò chân không, bộ gia nhiệt máy ép phun, v.v., để cung cấp nguồn nhiệt ổn định.

 

Fecral Alloy Electrothermal 0Cr21Al6Nb Dây điện trở sưởi ấm cho công nghiệp 1Fecral Alloy Electrothermal 0Cr21Al6Nb Dây điện trở sưởi ấm cho công nghiệp 2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 


  • Sắt Crom Nhôm bảng hiệu suất hợp kim
Bảng hiệu suất ký hiệu hợp kim 1Cr13Al4 0Cr25Al5 0Cr21Al6 0Cr23Al5 0Cr21Al4 0Cr21Al6Nb 0Cr27Al7Mo2
Thành phần hóa học chính Cr 12.0-15.0 23.0-26.0 19.0-22.0 20.5-23.5 18.0-21.0 21.0-23.0 26.5-27.8
Al 4.0-6.0 4.5-6.5 5.0-7.0 4.2-5.3 3.0-4.2 5.0-7.0 6.0-7.0
Re phù hợp phù hợp phù hợp phù hợp phù hợp phù hợp phù hợp
Fe Phần còn lại Phần còn lại Phần còn lại Phần còn lại Phần còn lại Phần còn lại Phần còn lại
            Nb0.5 Mo1.8-2.2
Nhiệt độ dịch vụ liên tục tối đa của bộ phận gia nhiệt (°C) 950 1250 1250 1250 1100 1350 1400
Điện trở suất ở 20°C (μΩ·m) 1.25 1.42 1.42 1.35 1.23 1.45 1.53
Khối lượng riêng (g/cm3) 7.4 7.1 7.16 7.25 7.35 7.1 7.1
Độ dẫn nhiệt (KJ/m·h·°C) 52.7 46.1 63.2 60.2 46.9 46.1  
Hệ số giãn nở dài (α×10-6/°C) 15.4 16 14.7 15 13.5 16 16
Điểm nóng chảy xấp xỉ (°C) 1450 1500 1500 1500 1500 1510 1520
Độ bền kéo (N/mm2) 580-680 630-780 630-780 630-780 600-700 650-800 680-830
Độ giãn dài khi đứt (%) >16 >12 >12 >12 >12 >12 >10
Độ giảm diện tích (%) 65-75 60-75 65-75 65-75 65-75 65-75 65-75
Tần số uốn lặp lại (F/R) >5 >5 >5 >5 >5 >5 >5
Độ cứng (H.B.) 200-260 200-260 200-260 200-260 200-260 200-260 200-260
Thời gian hoạt động liên tục (Giờ/ °C) -- ≥80/1300 ≥80/1300 ≥80/1300 ≥80/1250 ≥50/1350 ≥50/1350
Cấu trúc vi mô Ferrite Ferrite Ferrite Ferrite Ferrite Ferrite Ferrite
Đặc tính từ Từ tính Từ tính Từ tính Từ tính Từ tính Từ tính

Từ tính

 
  • Các dạng chúng tôi có thể cung cấp
Phạm vi kích thước
 
Dây
đường kính 0.03-7.5mm
Fecral Alloy Electrothermal 0Cr21Al6Nb Dây điện trở sưởi ấm cho công nghiệp 3
đường kính 8.0-12.0mm
Fecral Alloy Electrothermal 0Cr21Al6Nb Dây điện trở sưởi ấm cho công nghiệp 4
Dải băng
(0.05-0.35)*(0.5-6.0)mm
Fecral Alloy Electrothermal 0Cr21Al6Nb Dây điện trở sưởi ấm cho công nghiệp 5
Thanh
(0.50-2.5)*(5-180)mm
Fecral Alloy Electrothermal 0Cr21Al6Nb Dây điện trở sưởi ấm cho công nghiệp 6
Thanh tròn
8-50mm
 
Fecral Alloy Electrothermal 0Cr21Al6Nb Dây điện trở sưởi ấm cho công nghiệp 7