| Tên thương hiệu: | DLX |
| Số mô hình: | Hastelloy C276 |
| MOQ: | 5 |
| Điều khoản thanh toán: | L/C, T/T, Western Union |
| Khả năng cung cấp: | 500 tấn mỗi tháng |
![]()
![]()
Dây Hastelloy C276 là loại dây hợp kim gốc niken hiệu suất cao, nổi tiếng với khả năng chống ăn mòn tuyệt vời, độ ổn định ở nhiệt độ cao và khả năng chống nứt do ăn mòn ứng suất. Nó hoạt động tốt trong môi trường axit mạnh, môi trường chứa clorua và môi trường biển, và được sử dụng rộng rãi trong các ngành công nghiệp hóa chất, dầu khí, kỹ thuật hàng hải, bảo vệ môi trường và dược phẩm để sản xuất các bộ phận quan trọng như lò phản ứng, đường ống, van, v.v.
Hợp kim C276 có đặc tính gia công tốt và có thể được tạo hình bằng phương pháp kéo nguội hoặc hàn để đáp ứng nhu cầu về cấu trúc phức tạp. Các đặc tính vượt trội của nó làm cho nó trở thành một vật liệu không thể thiếu trong môi trường khắc nghiệt, đảm bảo độ tin cậy và độ bền của thiết bị.
| Hợp kim Hastelloy | Ni | Cr | Co | Mo | FE | W | Mn | C | V | P | S | Si |
| C276 | Dư | 14.5-16.5 | Tối đa 2.5 | 15.0-17.0 | 4.0-7.0 | 3.0-4.5 | Tối đa 1.0 | Tối đa 0.01 | Tối đa 0.35 | Tối đa 0.04 | Tối đa 0.03 | Tối đa 0.08 |
| ASTM | Hợp kim | Loại | UNS | Khác/Hình dạng | |
| ASTM B574 Thanh |
Hastelloy C276 | Niken | N10276 | Thanh | |
| ASTM B575 Tấm |
Hastelloy C276 | Niken | N10276 | Tấm | |
| ASTM B575 Dải |
Hastelloy C276 | Niken | N10276 | Dải | |
| ASTM B575 Tấm mỏng |
Hastelloy C276 | Niken | N10276 | Tấm mỏng | |
| ASTM B619 Ống hàn |
Hastelloy C276 | Niken | N10276 | Ống hàn | |
| ASTM B622 Ống liền mạch |
Hastelloy C276 | Niken | N10276 | Ống liền mạch | |
| ASTM B366 Phụ kiện |
Hastelloy C276 | Niken | N10276 | Phụ kiện | |
| ASTM B574 Dây |
Hastelloy C276 | Niken | N10276 | Dây |
Q1: Đặc điểm chính của Dây Hastelloy C276 là gì?
A1: Dây Hastelloy C276 có khả năng chống ăn mòn và độ ổn định nhiệt độ cao tuyệt vời. Nó có thể duy trì sự ổn định trong môi trường axit mạnh, kiềm mạnh và môi trường chứa clorua, đồng thời có khả năng chống ăn mòn rỗ, ăn mòn kẽ hở và ăn mòn ứng suất mạnh.
Q2: Thành phần hóa học của Dây Hastelloy C276 là gì?
A2: Các thành phần chính bao gồm niken (Ni), crom (Cr), molypden (Mo) và vonfram (W), trong đó hàm lượng niken tương đối cao, và việc bổ sung molypden và vonfram giúp tăng cường khả năng chống ăn mòn của nó.
Q3: Các lĩnh vực ứng dụng chính của Dây Hastelloy C276 là gì?
A3: Nó được sử dụng rộng rãi trong các lĩnh vực hóa chất, dầu khí, kỹ thuật hàng hải, sản xuất giấy và các lĩnh vực khác, đặc biệt là trong sản xuất lò phản ứng, bộ trao đổi nhiệt, hệ thống đường ống, v.v.
Q4: Độ cứng của Dây Hastelloy C276 là bao nhiêu?
A4: Độ cứng Vickers (HV) của nó thường nằm trong khoảng 250-300, với độ bền và độ dẻo dai tốt.
![]()
![]()