| Tên thương hiệu: | DLX |
| Số mô hình: | Inconel 625 |
| MOQ: | 10kg |
| Điều khoản thanh toán: | L/C,D/A,D/P,T/T,Western Union |
| Khả năng cung cấp: | 500 tấn mỗi tháng |
Hydro là nguyên tố quan trọng trong quá trình chuyển đổi toàn cầu sang năng lượng sạch và bền vững. Khi các ngành công nghiệp chạy đua để triển khai các công nghệ dựa trên hydro, vật liệu được sử dụng để lưu trữ, vận chuyển và sử dụng hydro phải bền, chắc chắn và có khả năng chống chịu cực cao trong các điều kiện khắc nghiệt. Một trong những vật liệu đáng tin cậy nhất cho các ứng dụng này là hợp kim Inconel 625, một siêu hợp kim nổi tiếng về hiệu suất cao trong môi trường đầy thách thức, đặc biệt là trong quá trình điện phân để sản xuất hydro.
Inconel 625 là hợp kim gốc niken-crom hiệu suất cao, mang lại khả năng chống oxy hóa, ăn mòn và nhiệt độ khắc nghiệt vượt trội. Các đặc tính cơ học tuyệt vời của nó làm cho nó trở thành vật liệu lý tưởng cho các ứng dụng liên quan đến môi trường áp suất cao, chẳng hạn như lưu trữ và vận chuyển hydro. Hợp kim này được sử dụng rộng rãi trong các ngành công nghiệp như hàng không vũ trụ, chế biến hóa chất và gần đây là trong các lĩnh vực năng lượng hydro cho điện phân và pin nhiên liệu.
Tại DLX, chúng tôi chuyên cung cấp ống hợp kim Inconel 625 chất lượng cao, được thiết kế để đáp ứng các yêu cầu khắt khe của nền kinh tế hydro. Ống của chúng tôi được sản xuất với độ chính xác cao, đảm bảo sự cân bằng hoàn hảo giữa hiệu suất, độ bền và an toàn.
| Mục | Inconel 600 | Inconel 601 | Inconel 617 | Inconel 625 | Inconel 690 | Inconel 718 | Inconel X750 | Inconel 825 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| C | ≤0.15 | ≤0.1 | 0.05-0.15 | ≤0.08 | ≤0.05 | ≤0.08 | ≤0.08 | ≤0.05 |
| Mn | ≤1 | ≤1.5 | ≤0.5 | ≤0.35 | ≤0.5 | ≤0.35 | ≤1 | ≤1 |
| Fe | 6-10 | còn lại | ≤3 | còn lại | 7-11 | còn lại | 5-9 | ≥22 |
| P | ≤0.015 | ≤0.02 | ≤0.015 | -- | -- | -- | -- | -- |
| S | ≤0.015 | ≤0.015 | ≤0.015 | ≤0.015 | ≤0.015 | ≤0.01 | ≤0.01 | ≤0.03 |
| Si | ≤0.5 | ≤0.5 | ≤0.5 | ≤0.35 | ≤0.5 | ≤0.35 | ≤0.5 | ≤0.5 |
| Cu | ≤0.5 | ≤1 | -- | ≤0.3 | ≤0.5 | ≤0.3 | ≤0.5 | 1.5-3 |
| Ni | ≥72 | 58-63 | ≥44.5 | 50-55 | ≥58 | 50-55 | ≥70 | 38-46 |
| Co | -- | -- | 10-15 | ≤10 | -- | ≤1 | ≤1 | -- |
| Al | -- | 1-1.7 | 0.8-1.5 | ≤0.8 | -- | 0.2-0.8 | 0.4-1 | ≤0.2 |
| Ti | -- | -- | ≤0.6 | ≤1.15 | -- | -- | 2.25-2.75 | 0.6-1.2 |
| Cr | 14-17 | 21-25 | 20-24 | 17-21 | 27-31 | 17-21 | 14-17 | 19.5-23.5 |
| Nb+Ta | -- | -- | -- | 4.75-5.5 | -- | 4.75-5.5 | 0.7-1.2 | -- |
| Mo | -- | -- | 8-10 | 2.8-3.3 | -- | 2.8-3.3 | -- | 2.5-3.5 |
| B | -- | -- | ≤0.006 | -- | -- | -- | -- | -- |
| Hình dạng | Kích thước (mm) |
|---|---|
| Dây | 0.02-7.50 |
| Thanh/Cây | 8.0-200 |
| Dải băng | (0.5-2.5)*(5-180) |
| Ống/Đường ống | Tùy chỉnh |
| Tấm/Phiến | Tùy chỉnh |
Khi thế giới ngày càng chấp nhận các giải pháp năng lượng sạch, hydro đang trở thành một yếu tố quan trọng trong các ngành công nghiệp như giao thông vận tải, sản xuất điện và các quy trình công nghiệp. Điện phân, quá trình dùng để tạo ra hydro từ nước, là một trong những phương pháp sản xuất hydro hứa hẹn nhất. Hiệu quả và an toàn của quy trình này phụ thuộc rất nhiều vào vật liệu được sử dụng, đặc biệt là trong các bộ điện phân và hệ thống lưu trữ.
Inconel 625 nổi bật là một trong những vật liệu tốt nhất cho các ứng dụng này nhờ sự kết hợp giữa độ bền, khả năng chống ăn mòn và chịu nhiệt độ cao. Khi nhu cầu về hydro ngày càng tăng, nhu cầu về các vật liệu bền và đáng tin cậy như Inconel 625 sẽ tiếp tục tăng, làm cho nó trở thành một thành phần thiết yếu của cuộc cách mạng năng lượng xanh.