| Tên thương hiệu: | DLX |
| Số mô hình: | NI200 NI201 Dải niken tinh khiết |
| MOQ: | 2kg |
| Điều khoản thanh toán: | L/C, T/T, Liên minh phương Tây, |
| Khả năng cung cấp: | 500 tấn mỗi tháng |
![]()
![]()
Dải niken nguyên chất, đặc biệt là loại P1 và P2, được sử dụng rộng rãi trong sản xuất pin, đặc biệt cho các ứng dụng năng lượng mới như bộ pin lithium-ion trong xe điện, hệ thống lưu trữ năng lượng và các thiết bị công suất cao. Các tính năng chính của dải niken nguyên chất P1 và P2.
Chất liệu: Thường được làm từ niken có độ tinh khiết cao (độ tinh khiết 99,6% đến 99,9%, thường là loại Ni200 hoặc N6), đảm bảo điện trở thấp, độ dẫn điện cao và khả năng chống ăn mòn tuyệt vời.
Ứng dụng: Lý tưởng cho việc hàn điểm và hàn thiếc trong các bộ pin, đặc biệt cho các cell lithium-ion 18650, 21700, 26650 và 32700. Được sử dụng trong xe điện, dụng cụ điện, lưu trữ năng lượng tái tạo và các dự án pin tự làm. Cấu hình P1 và P2: Đây là các dải niken được thiết kế để kết nối các cell theo cấu hình song song (P). Ví dụ:
P1: Dải kết nối một cell.
P2: Dải để kết nối hai cell song song (ví dụ: cấu hình 2P với khoảng cách cụ thể như 20,25mm cho cell 18650).
Kích thước: Các kích thước phổ biến bao gồm:
Độ dày: 0,1mm, 0,15mm, 0,2mm hoặc 0,3mm.
Chiều rộng: 4mm đến 27mm, tùy thuộc vào yêu cầu dòng điện.
Chiều dài: Bán theo cuộn (ví dụ: 5m, 10m hoặc theo bộ) hoặc các tab cắt sẵn (ví dụ: 0,1x8x100mm).
Kích thước:
Độ dày và kích thước có thể được đáp ứng theo yêu cầu của khách hàng.
1. Chất liệu: niken nguyên chất hoặc thép niken
2. Chiều rộng: 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 10, 15mm hoặc chiều rộng tùy chỉnh
3. Độ dày: bán chạy là 0,15mm/0,2mm, hoặc độ dày tùy chỉnh
4. Sử dụng cho bộ pin 18650, 26650, 21700, 32650, 32700
4. Màu sắc: bạc
5. Dải niken 18650: 1P, 2P, 3P, 4P, 5P, 6P, 7P, 8P, 9P
Dải niken 26650: 1P, 2P, 3P, 4P, 5P, 6P, 7P, 8P, 9P
Dải niken 32650: 1P, 2P, 3P, 4P, 5P
Đặc tính vật lý
1. Hàn điểm tốt
2. Điện trở thấp hơn
3. Thời gian xả pin dài hơn
4. Hàn điểm pin chắc chắn hơn.
Chức năng/Ứng dụng
1. sản xuất pin niken-cadmium
2. pin niken-hidro
3. cell lithium
4. pin lắp ráp
5. ngành công cụ điện và đèn chuyên dụng
6. Ứng dụng siêu dẫn
| Loại | Thành phần hóa học (%) | ||||||||
| Ni+Co | Cu | Si | Mn | C | Mg | S | P | Fe | |
| N4/201 | 99,9 | ≤0,015 | ≤0,03 | ≤0,002 | ≤0,01 | ≤0,01 | ≤0,001 | ≤0,001 | ≤0,04 |
| N6/200 | 99,5 | 0,1 | 0,1 | 0,05 | 0,1 | 0,1 | 0,005 | 0,002 | 0,1 |
Phạm vi kích thước
Dây: 0,025 đến 8,0 mm.
Dải: 0,05-1mm * 5-240mm
Độ dày và kích thước có thể được đáp ứng theo yêu cầu của khách hàng.
Đặc tính vật lý
1. Hàn điểm niken nguyên chất tốt
2. Điện trở của niken nguyên chất thấp hơn
3. Thời gian xả pin của dải niken nguyên chất dài hơn
4. Hàn điểm pin chắc chắn hơn.
Chức năng/Ứng dụng của niken nguyên chất
1. sản xuất pin niken-cadmium
2. pin niken-hidro
3. cell lithium
4. pin lắp ráp
5. ngành công cụ điện và đèn chuyên dụng
6. Ứng dụng siêu dẫn
![]()
![]()