| Tên thương hiệu: | DLX |
| Số mô hình: | Nimonic 80A |
| MOQ: | 15 |
| Điều khoản thanh toán: | L/C, T/T, Công Đoàn Phương Tây |
| Khả năng cung cấp: | 300 tấn mỗi tháng |
![]()
Nimonic 80A là một hợp kim niken-crom tương tự như hợp kim NIMONIC 75 nhưng có thể làm cứng kết tủa bằng cách bổ sung nhôm và titan. Hợp kim có khả năng chống ăn mòn và oxy hóa tốt, cùng với các đặc tính chịu kéo và chịu đứt gãy do từ biến cao
ở nhiệt độ lên tới 1500°F (815°C).
Sử dụng: Hợp kim này được sử dụng cho cánh tuabin, đĩa, vật rèn, các đoạn vòng, dụng cụ gia công nóng và lò xo chịu nhiệt độ cao.
Thành phần hóa học của hợp kim NIMONIC 80A được trình bày trong bảng sau.
| Nguyên tố | Hàm lượng (%) |
|---|---|
| Niken, Ni | 69 |
| Crom, Cr | 18-21 |
| Sắt, Fe | ≤3 |
| Coban, Co | ≤2 |
| Titan, Ti | 1.8-2.7 |
| Nhôm, Al | 1.0-1.8 |
| Khác | Phần còn lại |
Bảng sau đây thảo luận về các tính chất vật lý của hợp kim NIMONIC 80A.
| Tính chất | Hệ mét | Hệ Anh |
|---|---|---|
| Tỷ trọng | 8,19 g/cm3 | 0,296 lb/in3 |
Các tính chất cơ học của hợp kim NIMONIC 80A được liệt kê dưới đây.
| Tính chất | Hệ mét | Hệ Anh |
|---|---|---|
| Độ bền kéo (ủ) | 1250 MPa | 181 ksi |
| Giới hạn chảy (ủ) | 780 MPa | 113 ksi |
| Độ giãn dài khi đứt | 30% | 30% |