| Tên thương hiệu: | DLX |
| Số mô hình: | Dải niken thuần túy |
| MOQ: | 2kg |
| Điều khoản thanh toán: | L/C, T/T, Liên minh phương Tây, |
| Khả năng cung cấp: | 500 tấn mỗi tháng |
Được thiết kế cho độ chính xác và độ bền, dải niken nguyên chất của chúng tôi là lựa chọn hoàn hảo cho các ứng dụng hàn và sản xuất pin. Khả năng hàn và dẫn nhiệt tuyệt vời của nó làm cho nó trở thành vật liệu thiết yếu cho các điện cực hàn điểm và các tab pin. Với bề mặt hoàn thiện mịn và dung sai kích thước chặt chẽ, dải này đảm bảo tích hợp liền mạch vào quy trình sản xuất của bạn, mang lại các sản phẩm cuối chất lượng cao.
Độ dày và kích thước có thể được tùy chỉnh để đáp ứng yêu cầu của khách hàng.
Dải niken nguyên chất được sử dụng rộng rãi trong sản xuất pin, đặc biệt để kết nối các cell trong các gói pin. Khả năng dẫn điện và chống ăn mòn tuyệt vời của chúng làm cho chúng lý tưởng cho các loại pin hiệu suất cao, bao gồm cả pin trong xe điện (EV) và thiết bị điện tử di động.
Trong ngành điện, dải niken đóng vai trò là thành phần chính trong nhiều thiết bị, cung cấp kết nối đáng tin cậy và tăng cường khả năng dẫn điện.
Dải niken nguyên chất được sử dụng trong các thiết bị điện tử cho các đầu nối, dây nối đất và các ứng dụng che chắn. Các đặc tính của chúng đảm bảo độ bền và hoạt động hiệu quả.
Dải niken được sử dụng làm lớp phủ bảo vệ trên các kim loại khác để ngăn ngừa ăn mòn, đặc biệt trong môi trường khắc nghiệt.
Do khả năng chịu nhiệt độ cao, dải niken được sử dụng trong các bộ phận làm nóng cho các thiết bị như máy nướng bánh mì, lò nướng và lò công nghiệp.
Ngành công nghiệp hóa chất sử dụng dải niken trong các thiết bị đòi hỏi khả năng chống ăn mòn cao để chịu được hóa chất mạnh.
Trong ngành hàng không vũ trụ và quốc phòng, dải niken được sử dụng trong các bộ phận đòi hỏi độ bền cao, độ bền và khả năng chống chịu các điều kiện khắc nghiệt.
| Loại | Ni+Co | Cu | Si | Mn | C | Mg | S | P | Fe |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| N4/201 | 99.9 | ≤0.015 | ≤0.03 | ≤0.002 | ≤0.01 | ≤0.01 | ≤0.001 | ≤0.001 | ≤0.04 |
| N6/200 | 99.5 | 0.1 | 0.1 | 0.05 | 0.1 | 0.1 | 0.005 | 0.002 | 0.1 |