| Tên thương hiệu: | DLX |
| Số mô hình: | thanh niken tinh khiết |
| MOQ: | 10kg |
| Điều khoản thanh toán: | L/C,D/A,D/P,T/T,Western Union |
| Khả năng cung cấp: | 500 tấn mỗi tháng |
Tại DLX, chúng tôi cung cấp Thanh Niken Nguyên Chất được thiết kế để mang lại sức mạnh, độ bền và tính linh hoạt vượt trội cho nhiều ứng dụng công nghiệp. Cho dù bạn đang sản xuất hợp kim hiệu suất cao, tạo linh kiện hàng không vũ trụ hay phát triển hệ thống năng lượng, thanh niken nguyên chất của chúng tôi đáp ứng các yêu cầu khắt khe nhất, đảm bảo độ tin cậy và hiệu suất trong điều kiện khắc nghiệt.
Niken nguyên chất nổi tiếng với các đặc tính cơ học vượt trội, bao gồm độ bền và khả năng chống ăn mòn vượt trội. Thanh Niken Nguyên Chất của DLX được sản xuất theo tiêu chuẩn độ tinh khiết cao nhất (99,99%), mang lại độ bền và hiệu suất vượt trội. Các thanh này lý tưởng cho các ứng dụng yêu cầu vật liệu có thể chịu được nhiệt độ cao, ăn mòn và ứng suất cơ học.
Với Thanh Niken Nguyên Chất của DLX, bạn có thể tự tin về chất lượng và tính nhất quán của vật liệu, cho dù bạn đang tạo hợp kim cho ngành hàng không vũ trụ, ô tô, điện tử hay năng lượng.
| Loại | Niken (Ni) + Coban (Co) | Đồng (Cu) | Silic (Si) | Mangan (Mn) | Cacbon (C) | Magiê (Mg) | Lưu huỳnh (S) | Phốt pho (P) | Sắt (Fe) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| N4/Ni201 | 99,9% | ≤0,015 | ≤0,03 | ≤0,002 | ≤0,01 | ≤0,01 | ≤0,001 | ≤0,001 | ≤0,04 |
| N6/Ni200 | 99,6% | 0,1 | 0,1 | 0,05 | 0,1 | 0,1 | 0,005 | 0,002 | 0,1 |
| Thuộc tính | N4/Ni201 | N6/Ni200 |
|---|---|---|
| Tỷ trọng | 8,9g/cm³ | 8,9g/cm³ |
| Điểm nóng chảy | 1455°C | 1445-1470°C |
| Hệ số giãn nở nhiệt | 13,0µm/m*°C | 13,3*10⁻⁶/°C |
| Độ dẫn nhiệt | 10,1W/m*K | 90,7 W/m*K |
| Điện trở suất | 0,103*10⁻⁶Ω*/m (ở 20°C) | |
| Độ dẫn điện | 14,6% IACS | |
| Độ bền kéo | ≥450MPa | ≥450 MPa |
| Giới hạn chảy | ≥200MPa | ≥150 MPa |
| Độ giãn dài khi đứt | ≥40% | ≥40% |
| Độ cứng | ≤150 |