| Tên thương hiệu: | DLX |
| Số mô hình: | thanh niken tinh khiết |
| MOQ: | 10kg |
| Điều khoản thanh toán: | L/C,D/A,D/P,T/T,Western Union |
| Khả năng cung cấp: | 500 tấn mỗi tháng |
Khi nói đến vật liệu hiệu suất cao, Thanh Niken Nguyên Chất là lựa chọn hàng đầu trong nhiều ngành công nghiệp. Nổi tiếng với khả năng chống ăn mòn tuyệt vời, dẫn nhiệt cao và độ bền vượt trội, các thanh này mang lại giá trị đặc biệt cho các ứng dụng công nghiệp và thương mại. DLX, một công ty hàng đầu trong lĩnh vực giao dịch hợp kim, cung cấp Thanh Niken Nguyên Chất cao cấp, kết hợp chất lượng vượt trội với hiệu quả chi phí. Cho dù bạn đang sản xuất lò phản ứng hóa học, linh kiện điện tử hay thiết bị hàng không vũ trụ, Thanh Niken Nguyên Chất của chúng tôi đáp ứng và vượt quá các tiêu chuẩn ngành, làm cho chúng trở thành giải pháp lý tưởng cho nhu cầu của bạn.
Thanh Niken Nguyên Chất của DLX được thiết kế đặc biệt để mang lại hiệu suất vượt trội trong nhiều ứng dụng đòi hỏi khắt khe. Được sản xuất với độ tinh khiết cao, các thanh này được thiết kế để chống ăn mòn, chịu được nhiệt độ khắc nghiệt và cung cấp khả năng dẫn điện tuyệt vời. Niken nguyên chất, một vật liệu có nhiều ứng dụng công nghiệp, ngày càng trở nên quan trọng trong các ngành như hàng không vũ trụ, ô tô và điện tử.Thanh Niken Nguyên Chất của chúng tôi được sản xuất dưới quy trình kiểm soát chất lượng nghiêm ngặt, đảm bảo kích thước, độ tinh khiết và các đặc tính cơ học nhất quán. Các thanh này lý tưởng cho các ngành công nghiệp mà độ tin cậy và độ bền là tối quan trọng. Với nhiều kích cỡ linh hoạt và các tùy chọn tùy chỉnh, DLX có thể đáp ứng các yêu cầu chính xác của bạn, giúp bạn nâng cao hiệu quả sản xuất và tuổi thọ sản phẩm.
Thành phần hóa học
| Niken (Ni) + Coban (Co) | Đồng (Cu) | Silic (Si) | Mangan (Mn) | Carbon (C) | Magie (Mg) | Lưu huỳnh (S) | Phốt pho (P) | Sắt (Fe) | N4/Ni201 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| N6/Ni200 | ≤0,015 | ≤0,03 | ≤0,002 | ≤0,01 | ≤0,001 | ≤0,001 | ≤0,04 | ≤0,04 | N6/Ni200 |
| Tỷ trọng | 0,1 | Đặc tính vật lý & cơ học | Đặc tính vật lý & cơ học | 0,1 | Đặc tính vật lý & cơ học | Đặc tính vật lý & cơ học | 0,002 | 0,1 | Đặc tính vật lý & cơ học |
| N4/Ni201 | N6/Ni200 | Tỷ trọng |
|---|---|---|
| 8,9g/cm³ | Điểm nóng chảy | Điểm nóng chảy |
| 1455°C | 1445-1470℃ | Hệ số giãn nở nhiệt |
| 13,0µm/m*°C | 13,3*10⁻⁶/℃ | Độ dẫn nhiệt |
| 10,1W/m*K | 90,7 W/m*K | Điện trở suất |
| 0,103*10⁻⁶Ω*/m (ở 20℃) | Độ dẫn điện | |
| 14,6% IACS | Độ bền kéo | |
| ≥450MPa | ≥450 MPa | Giới hạn chảy |
| ≥200MPa | ≥150 MPa | Độ giãn dài khi đứt |
| ≥40% | Độ cứng | Độ cứng |
| ≤150 | Các tính năng chính |
Hàng không vũ trụ:
Chuỗi cung ứng đáng tin cậy: